Tổng hợp từ vựng tokutei nhà hàng

Những kiến thức về tiếp khách – 接客(せっきゃく)(かん)する知識(ちしき)
() 意味(いみ)
1 接客(せっきゃく) Tiếp khách
2 基本(きほん)動作(どうさ) Động tác cơ bản
3 食事(しょくじ) Dùng bữa / Ăn
4 マナー Tác phong
5 サービング Phục vụ
6 満足(まんぞく) Hài lòng / thỏa mãn
7 挨拶(あいさつ) Chào hỏi
8 笑顔(えがお) Vẻ mặt tươi cười
9 ()だしなみ Chỉnh chu về diện dạo, trang phục
10 辞儀(じぎ) Sự cúi chào
11 おもてなし Sự mến khách, hiếu khách
12 トレーニング Rèn luyện
13 顧客(こきゃく) Khách hàng
14 経験(けいけん) Kinh nghiệm
15 知識(ちしき) Kiến thức
16 雰囲気(ふんいき) Không khí ( ý chỉ không gian quán)
17 価格(かかく) Giá cả
18 期待(きたい) Kỳ vọng
19 リピーター Người khách hàng mua hàng nhiều lần
20 品質(ひんしつ) Chất lượng
21 清潔(せいけつ) Sạch sẽ
22 アイコンタクト Giao tiếp bằng ánh mắt
24 (くち)もと Miệng
25 (こころ) Trái tim, con tim (nghĩa bóng)
26 服装(ふくそう) Trang phục
27 (かみ) Tóc
28 整髪(せいはつ) Tạo kiểu tóc
29 フケ Gàu
30 (かた) Vai
31 ひげ Râu
32 ひげを() Cạo râu
33 () Răng
34 化粧(けしょう) Trang điểm
35 香水(こうすい) Nước hoa
36 つめ Móng tay
37 指先(ゆびさき) Ngón tay
38 マニキュア Làm móng
39 装飾(そうしょく)(ひん) Đồ trang sức
40 清楚(せいそ) Gọn gàng, sạch sẽ
41 ひかえめ Điều độ, đúng mực
42 背筋(せすじ) Lưng
43 キビキビ Nhanh nhẹn
44 目線(めせん) Ánh mắt
45 ジロジロ Nhìn chằm chằm
46 ひざ Đầu gối
47 (うで) Cánh tay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *